Tìm thấy 282 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thà”.

  1. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 107 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1985 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tháu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thâu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 213 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 3 người trùng tên “Nguyễn Hữu Thà” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.