Tìm thấy 282 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thà”.

  1. Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: An thái - An mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Phú thứ - Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng Đơn vị: C5 D4 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu THạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/01/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tháo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/7/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBKK Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - BT44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - d4 - Đoàn 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C12 - D6 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An