Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tự”.

  1. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 38 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 750 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tữu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Tú, Xã Trung Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng