Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tự”.

  1. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 333 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hữu Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn hữu Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô 2A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 5A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô BTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tuế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng