Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tự”.

  1. Nguyễn Hữu Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 207 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tuệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Hữu Tự” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.