Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tự”.
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 3B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Hữu Tự” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.