Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tờ”.

  1. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Toan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Toái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Ao gạo - CảnhThủy - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tớc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Toại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Tân Hữu - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C91 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phục Lộ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 8 - Gia Lai