Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tờ”.

  1. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 206 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Toài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu A7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Toại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Toại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2945 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phục Lộ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 8 - Gia Lai