Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tế”.
- Nguyễn Hữu Tể Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
- nguyễn hữu tễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 Quê quán: Tư Vũ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tẹo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 232 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tẻo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.