Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tẩm”.

  1. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. nguyễn hữu tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/9/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 36/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tẩm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 492 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 70 Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Hữu Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 171 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Nhân- Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1972 Đắc Tô h80, Kon Tum
  2. Nguyễn Hữu Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/1/1973
  3. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/10/1971
  4. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971
  5. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/8/1972 Lô 12 Số 70