Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tưởng”.

  1. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 647 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 333 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 750 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1972 (78-18)04 nghĩa trang d1 mộ 9
  3. Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/2/1979 NTK
  4. Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Trường- Việt Trung- Hy sinh: 6/1/1971
  5. Nguyễn Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 1/5/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách