Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tư”.

  1. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Nguyễn Hữu Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh