Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tú”.

  1. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Tã Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L269 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - - Hà Nội Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/7/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tuế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Nguyên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 21855 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1953 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C6 D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: 87phố Thuốc Bắc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C17 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Nguyễn Hữu Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh