Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tú”.
- Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tựa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/7/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 38 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 750 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tữu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Hữu Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh