Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tú”.

  1. Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 207 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tuệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Nguyễn Hữu Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh