Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tùy”.
- Nguyễn Hữu Tùy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T223 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 169 · Khu 8A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Thanh dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4418 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/7/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.