Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tám”.

  1. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 573 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Nhân- Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1972 Đắc Tô h80, Kon Tum
  2. Nguyễn Hữu Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/1/1973
  3. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/10/1971
  4. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971
  5. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/8/1972 Lô 12 Số 70