Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tá”.

  1. Nguyễn Hửu Tấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 171 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/12/1955 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/5/1966
→ Xem cả 6 người trong các danh sách