Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tá”.

  1. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 492 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 70 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tấc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3372 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Hữu Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Hữu Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/5/1966
→ Xem cả 6 người trong các danh sách