Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tá”.
- Nguyễn Hữu Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn hữu tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 107 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/9/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/5/1966