Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Sa”.

  1. Nguyễn Hữu Sa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hữu sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 117 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S40 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sáu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Sâu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu San Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 209 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 208 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Sa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Hữu Sa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: MH, Kiến Tường
  3. Nguyễn Hữu Sa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: MH, Kiến Tường
  4. Nguyễn Hữu Sa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: MH, Kiến Tường