Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Sự”.

  1. Nguyễn Hữu Sung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sướng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sữa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 21 Xem chi tiết →
  9. nguyễn hữu sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Sửa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 107 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sủng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 78 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M448 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu Kb Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sửa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Quán - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1969