Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Sự”.

  1. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K284 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Sứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 383 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 394 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 246 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 615 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Tân Hoà, Tân Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sum Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Sung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Quán - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1969