Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Sờ”.

  1. Nguyễn Hữu Sở Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sồ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sò Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  6. nguyễn hữu sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: thị trấn phú lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hửu Sở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/07/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D8 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Soạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 221 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sót Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Sờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/2/1978