Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Sấu”.

  1. Nguyễn hữu sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sáu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sâu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Sấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1966 Priêng, Gia Lai
  2. Nguyễn Hữu Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 14/9/1973