Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Sính”.

  1. Nguyễn hữu Sính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 516 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 193 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 13/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu SInh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/10/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 2A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Văn Bán, Xã Văn Bán, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Sính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Liêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Sinh (Chiểu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Thăng Phương- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 12/4/1967 Đắc Bút, đông Đắc Pơ, A1, K7, Gia Lai
  2. Nguyễn Hữu Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Văn Lựu (Văn Khúc)- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1969 Nghĩa trang Viện 211
  3. Nguyễn Hữu Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 30/6/1969