Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Quyết”.

  1. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Mai Thượng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Thuận Thành, Bắc Ninh Hy sinh: 21/4/1968
  2. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Trừng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/11/1969
  3. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 16/5/1974
  4. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/12/1969
  5. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 16/5/1974
→ Xem cả 6 người trong các danh sách