Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Quang”.

  1. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hửu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 110 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 148 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: An Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Hưng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hửu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1979 Quê quán: 20 c Trần Quý Cáp, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Tổ 10 T.Khu Nan đồng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Cõng - Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.12.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Hữu Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Hữu Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tổ 10 - Tiểu Khu Nam Đồng - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 5/3/1978
  4. Nguyễn Hữu Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 28/06/1978