Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Quý”.

  1. Nguyễn Hữu Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 207 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Quyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 163 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quyển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quýnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Quýnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 291 · Lô Đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Quỳnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/6/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Quý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  2. Nguyễn Hữu Quý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai