Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Quý”.

  1. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 235 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quỳ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M261 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Phước Long, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Giang Phú - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1971 Quê quán: An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D74 - E325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 688 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Quý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  2. Nguyễn Hữu Quý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai