Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Quý”.

  1. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1951 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng A · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Quý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  2. Nguyễn Hữu Quý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai