Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Phước”.
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 258 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1961 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/11/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/1972 Quê quán: Bình đại, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quãng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 Quê quán: TT. Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1984 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Phước” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.