Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Phước”.

  1. Nguyễn Hửu Phước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 731 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hữu Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 454 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Phước” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.