Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Phúng”.

  1. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phụng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/9/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 385 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1950 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 895 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: NTLS thị xã Quảng Trị, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phụng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Vũ Lê - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Phúng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1947 · Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 27522
  2. Nguyễn Hữu Phùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Hùng-Quế Võ-Bắc Giang