Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Phú”.
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 Quê quán: TT. Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1984 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 07/07/1983 Quê quán: Nông Trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Vũ Lê - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện 68 - quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 10/1/1974
- Nguyễn Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 17/2/1968
- Nguyễn Hữu Phú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An