Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Phú”.
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/11/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hàng Bồ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Đức Long, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/1972 Quê quán: Bình đại, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quãng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.