Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Phú”.

  1. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 323 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 00/09/1972 Quê quán: Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2870 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Phung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/9/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1` Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1951 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô n Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 242 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 124 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hữu Phương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 10/1/1974
  2. Nguyễn Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 17/2/1968