Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Phê”.

  1. Nguyễn Hữu phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Phê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/7/1972