Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Nghĩa”.
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Cao Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 Quê quán: Thừa Đức - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1971 x: 28200- 1/400 mộ 2 Trung phần Kon Tum
- Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 14/4/1972
- Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 14/4/1972