Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Ngữ”.

  1. Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Ngùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 457 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trần xá-Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2597 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trần xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nâm Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1/7/1979
  2. Nguyễn Hữu Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 4- Nam Vân- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968 (9-66)02 Chư Pa
  3. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969
  4. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969
  5. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967
→ Xem cả 10 người trong các danh sách