Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Ngộ”.

  1. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 274 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Ngô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hữu Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2563 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn hữu Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Ngoại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1/9/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N75 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 20/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 22/04/1978 2563
  2. Nguyễn Hữu Ngộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/08/1976
  3. Nguyễn Hữu Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/10/1972 Nghĩa trang d3, mộ 7
  4. Nguyễn Hữu Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Sỡ- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 22/04/1978 Mộ 11, hàng 6, Nt F10