Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Nam”.

  1. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 91B · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: An tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Khối 40 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1978 2468
  2. Nguyễn Hữu Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/03/1978 2485
  3. Nguyễn Hữu Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 201, hàng 6, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  4. Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970
  5. Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách