Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Minh”.

  1. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1739 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 5/1944 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hửu Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hưu Minh Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Hữu Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  3. Nguyễn Hữu Minh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,