Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Mận”.

  1. Nguyễn Hữu Mân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Mãn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Mần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Mận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 198 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hữu Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Man Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Mân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Mẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Mẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Mẫn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hữu Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Man Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3804 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phan Xá- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1966 Bên sông Kađin (xóm 9 cũ)
  2. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/8/1972
  3. Nguyễn Hữu Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972
  4. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/8/1972
  5. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/3/1972