Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Mĩ”.

  1. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hửu Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hưu Minh Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: Xuân Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E2297 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1979 Quê quán: Kỳ sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Miêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Anh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B12 - CNC - BTTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 5/1944 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội B. Động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Mĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 9/1/1969 Tại A2 (Đắc Lắc)