Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Mĩ”.

  1. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 147 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1739 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 5/1944 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Miêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Miễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Mĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 9/1/1969 Tại A2 (Đắc Lắc)