Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Mĩ”.

  1. Nguyễn Hữu Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Lô H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 179 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Mích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Mĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 9/1/1969 Tại A2 (Đắc Lắc)