Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Liễu”.
- Nguyễn Hữu Liễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liễu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1987 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 267 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 138 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liễu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M377 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1987 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ4 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Liệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bến Hải Hy sinh: 16/5/1987
- Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1972
- Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/5/1972
- Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1972
- Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/8/1972