Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lục”.

  1. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 118 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 117A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đông Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D4 - bưu vụ Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 21/4/1972
  2. Nguyễn Hữu Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 21/4/1972
  3. Nguyễn Hữu Lức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 3/6/1970