Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lịch”.

  1. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.200-47.200 bản đồ UTM 1/50.000